Sửa Chữa Nhà Trọn Gói Giá Rẻ
SỬA CHỮA NHÀ TRỌN GÓI TẠI TPHCM VÀ CÁC TỈNH LÂN CẬN

Những ngôi nhà, công trình xây dựng nhiều năm có nhiều phần xuống cấp, hoặc không phù hợp với kiến trúc hiện tại, không phù hợp công năng sử dụng, gia đình tăng thành viên, nhiều hệ thống cấp nước hoặc thoát nước đã xuống cấp, hay qua quá trình trao đổi mua bán nhà mà gia chủ muốn sửa nhà theo một phong cách khác, theo một cá tính riêng cho căn nhà của gia đình mình, theo ý muốn của gia chủ để thẩm mỹ hơn, tiện nghi hơn.
Trung Nguyên cung cấp dịch vụ sửa chữa các loại nhà, các công trình xây dựng như sau:
- Sửa chữa nâng tầng nhà ở
- Sửa chữa nhà cấp 4, nhà phố, nhà biệt thử
- Sửa chữa cải tạo căng hộ chung cư, văn phồng, công ty
- Sửa chữa cải tạo khách sạn, nhà hàng
- Sủa chữa cải tạo nhà xưởng, nhà kho
- Sửa chữa nhà liền kề, trung tâm thương mại
- Thiết kế nâng cấp cấp quán Coffee
- Thiết kế nâng cấp quán trà sữa, cửa hàng, shop thời trang
- Sữa chữa kiot, cải tạo nâng cấp showroom
2. Các hạng mục sửa chữa nhà trọn gói bao gồm những gì ?
Trung Nguyên với nhiều năm kinh nghiệm trong sửa chữa nhà cửa chúng tôi sữa chữa tất cả các phần hư hỏng xuống cấp trong ngôi nhà cũng như các yêu cầu tư gia chủ:
- Thi công sửa chữa cải tạo tường nhà : Đập phá tường cũ, xây mới tường, vá lại tường nứt, chống thấm cho tường, sơn lại tường, dán giấy dán tường 3D…
- Thi công sửa chữa cải tạo tầng nhà (nâng tầng) : Xây dựng tầng mới, thi công giả sàn nâng tầng, đúc gác lửng…
- Thi công sửa chữa cải tạo sàn nhà : Đập phá gạch nền cũ, lót lại gạch nền mới, cán nền, chống lún nền, đục nền bê tông…
- Thi công sửa chữa cải tạo trần nhà: Đúc lại trần nhà, chống thấm nước, tháo bỏ trần thạch cao cũ, thi công mới trần thạch cao…
- Thi công sửa chữa cải tạo cầu thang : Thi công các loại cầu thang sắt, kính… xây mới mở rộng cầu thang, dán đá hoa cương…
- Thi công cải thiện: Hệ thống nước, hệ thống điện nổi, điện âm tường…
- Mở rộng diện tích nhà : Xây thêm tầng, phòng mới, nhà vệ sinh,phòng tắm, chia phòng…phá bỏ một phần hoặc toàn bộ nhằm xây mới.
- Ngoài các hạng mục trên chúng tôi cũng sửa chữa và cải tạo nhà theo yêu cầu riêng của khách hàng.
Quý vị hãy nhấc máy lên và gọi cho chúng tôi, đơn vị sửa chữa nhà chuyên nghiệp qua số điện thoại: 0988 163 971, hoặc truy cập vào website: xaydungtrungnguyen.com để tìm hiểu.
3. Bảng đơn giá sửa chữa nhà trọn gói tại TPHCM và các tỉnh lân cận.
|
XÂY, TÔ HOÀN THIỆN |
ĐVT |
ĐƠN GIÁ VẬT LIỆU |
ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG |
|
Xây tường 100mm(Gạch tuynel Bình dương, cát vàng, xi măng Hà tiên) |
M2 |
120.000đ – 140.000đ |
60.000đ – 75.000đ |
|
Xây tường 200mm(Gạch tuynel Bình dương, cát vàng, xi măng Hà tiên) |
M2 |
240.000đ – 260.000đ |
110.000đ – 125.000đ |
|
Xây tường gạch đinh 100mm (Gạch tuynel Bình dương, cát vàng, xi măng Hà tiên) |
M2 |
195.000đ – 220.000đ |
90.000đ – 105.000đ |
|
Tô trát trong nhà(cát vàng, xi măng Hà tiên) |
M2 |
40.000đ – 50.000đ |
50.000đ – 60.000đ |
|
Tô trát ngoại thất |
M2 |
40.000đ – 50.000đ |
60.000đ – 75.000đ |
|
Cán nền xoa nhẵn không lát gạch(quán cà phê hoặc nền xưởng…(cát vàng, xi măng Hà tiên) |
M2 |
40.000đ – 50.000đ |
55.000đ – 75.000đ |
Giá cải tạo hệ thống thiết bị điện và sửa chữa, thay mới thiết bị nhà vệ sinh
|
Thiết bị điện |
ĐVT |
ĐƠN GIÁ VẬT LIỆU |
ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG |
|
Bóng đèn chiếu sáng led âm trần( Rạng đông hoặc MPE) |
cái |
95.000đ – 120.000đ |
5.000đ |
|
Bóng đèn chiếu sáng led treo tường(tuýp 1,2m) Rạng đông hoặc MPE |
cái |
150.000đ – 230.000đ |
5.000đ |
|
Ổ cắm sino |
bộ |
35.000đ – 40.000đ |
5.000đ |
|
Công tắc sino |
bộ |
30.000đ – 35.000đ |
5.000đ |
|
CB tổng và CB tầng |
cái |
140.000đ – 250.000đ |
5.000đ |
|
Đèn cầu thang, đèn ngủ, đèn ban công tùy chọn |
M2 |
340.000đ – 550.000đ |
8.000đ |
|
Thiết bị vệ sinh |
|
ĐƠN GIÁ VẬT LIỆU |
ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG |
|
Bồn cầu vilacera hoặc Inax |
cái |
2.150.000đ – 5.530.000đ |
100.000đ |
|
Lavabo Vilacera hoặc Inax |
bộ |
950.000đ – 2.000.000đ |
100.000đ |
|
Vòi sen dây Inox |
bộ |
750.000đ – 1.250.000đ |
100.000đ |
|
Sen cây Inox |
cái |
1.220.000đ – 2.250.000đ |
100.000đ |
Báo giá sửa nhà trọn gói hạng mục ốp lát gạch nền, len chân tường
|
ỐP LÁT GẠCH |
ĐVT |
ĐƠN GIÁ VẬT LIỆU |
ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG |
|
Cán nền để lát gạch vữa M75 |
M2 |
45.000đ – 50.000 đ |
35.000đ – 45.000đ |
|
Lát gạch nền ( Catalan hoặc Tasa 60*60) |
M2 |
155.000đ – 300.000đ |
65.000đ – 75.000đ |
|
Ốp gạch tường ( Catalan hoặc Tasa 30*60) |
M2 |
155.000đ – 280.000đ |
70.000đ – 85.000đ |
|
Ốp gạch mặt tiền trang trí tùy chọn |
M2 |
155.000đ – 300.000đ |
115.000đ – 155.000đ |
|
Ốp gạch len tường cắt cùng loại với gạch nền cao 10 – 12cm |
MD |
30.00đ0 – 50.000đ |
10.000đ – 15.000đ |
Bảng báo giá sửa nhà trọn gói hạng mục ốp đá cầu thang, mặt tiền
|
ỐP ĐÁ HOA CƯƠNG |
ĐVT |
ĐƠN GIÁ VẬT LIỆU & NHÂN CÔNG |
|
Thi công ốp cầu thang, tam cấp |
M2 |
550.000đ – 1.350.000đ (Tùy loại như Trắng suối lau, Đen Camphuchia, Kim sa trung, Trắng Moka, Đỏ Bình Định). |
|
Thi công ốp bếp |
MD |
800.000đ – 1.350.000đ (Tùy loại như Trắng suối lau, Đen Camphuchia, Kim sa trung, Trắng Moka, Đỏ Bình Định). |
|
Thi công ốp mặt tiền |
MD |
850.000đ – 2.550.000đ (Tùy loại: Nâu anh quốc, Đen Camphuchia, Kim sa trung, Trắng Moka, Đỏ Bình Định, vàng da báo…). |
|
Thi công len đá chân tường đá |
MD |
145.000đ – 235.000đ (Tùy loại như Trắng suối lau, Đen Camphuchia, Kim sa trung, Trắng Moka, Đỏ Bình Định) |
|
Thi công ốp ngạch cửa, chỉ đá |
MD |
145.000đ – 235.000đ (Tùy loại như Trắng suối lau, Đen Camphuchia, Kim sa trung, Trắng Moka, Đỏ Bình Định). |
Bảng báo giá cải tạo trọn gói hạng mục cốt pha, dầm sàn, cầu thang, đúc bê tông
|
HẠNG MỤC CỐT PHA, CẦU THANG |
ĐVT |
ĐƠN GIÁ VẬT LIỆU |
ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG |
|
Ghép cốt pha dầm, Sàn |
M2 |
115.000đ – 190.000 đ |
125.000 – 175.000đ |
|
Đúc cầu thang mới(Hoàn thiện thô). |
cầu |
9.000.000đ – 10.000.000đ |
4.500.000 – 5.500.000đ |
|
CÔNG TÁC THÉP DẦM, SÀN |
ĐVT |
ĐƠN GIÁ VẬT LIỆU |
ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG |
|
Thi công Thép dầm(Phí 16, đai phi 6, kẽm, cấu tạo 4 cây, 2 cây tăng cường, sắt việt nhật) |
MD |
200.000đ – 245.000đ |
150.000đ – 170.000đ |
|
Thi công Thép sàn( 2 lớp phi 10 việt nhật) |
m2 |
230.000đ – 250.000đ |
150.000đ – 170.000đ |
|
CÔNG TÁC ĐÚC BÊ TÔNG |
ĐVT |
ĐƠN GIÁ VẬT LIỆU |
ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG |
|
Công tác đổ Bê Tông sàn, dầm M250 |
M3 |
1.350.000đ- 1.550.000đ |
360.000đ – 550.000đ |
|
Công tác đổ Bê Tông cột, dầm M250 |
Md |
320.000đ |
165.000đ – 195.000đ |
Đơn giá sửa nhà trọn gói hạng mục đóng trần thạch cao
|
CÔNG TÁC ĐÓNG TRẦN THẠCH CAO |
ĐVT |
ĐƠN GIÁ VẬT LIỆU |
ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG |
|
Thạch cao trần thả(vĩnh tường) |
M2 |
95.000đ – 110.000đ |
50.000đ – 55.000đ |
|
Trần hộp trang trí(vĩnh tường) |
M2 |
100.000đ – 115.000đ |
50.000đ – 55.000đ |
|
Thạch cao vách(vĩnh tường) |
M2 |
100.000đ – 115.000đ |
50.000đ – 55.000đ |
Báo giá sửa nhà trọn gói hạng mục chống thấm, sơn nước sửa tường cũ ẩm mốc
|
CÔNG TÁC CHỐNG THẤM(kova CT 11-A và sika) |
ĐVT |
ĐƠN GIÁ VẬT LIỆU |
ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG |
|
Chống thấm sàn sân thượng |
M2 |
45.000đ – 55.000đ |
35.000đ – 40.000đ |
|
Chống thấm vệ sinh(dưới 10m2) |
Bộ/gói |
450.000đ – 650.000đ |
350.000đ – 400.000đ |
|
CÔNG TÁC SƠN NƯỚC |
ĐVT |
ĐƠN GIÁ VẬT LIỆU |
ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG |
|
Trét bột nội thất (Việt Mỹ- Jotun) |
M2 |
12.000đ – 17.000đ |
15.000đ – 18.000đ |
|
Trét bột ngoại thất(Việt Mỹ- Jotun ngoại thất) |
M2 |
15.000đ – 20.000đ |
18.000đ – 22.000đ |
|
Lăn sơn nội thất ( Maxilite-Jotun) |
M2 |
15.000đ – 18.000đ |
15.000đ – 18.000đ |
|
Lăn sơn ngoại thất ( Maxilite-Jotun) |
M2 |
20.000đ – 25.000đ |
18.000đ – 22.000đ |
|
Lăn sơn lót ngoại thất ( Maxilite-Jotun) |
M2 |
16.000đ – 19.000đ |
13.000đ – 15.000đ |
Giá sửa nhà, cải tạo hệ thống điện âm tường và cấp thoát nước
|
CÔNG TÁC THI CÔNG ĐIỆN |
ĐVT |
ĐƠN GIÁ VẬT LIỆU |
ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG |
|
Thi công điện âm tường, trần(dây diện cadivi, ruột gà, đế âm sino) |
M2 |
55.000đ -75.000đ |
55.000đ -75.000đ |
|
Công tác cấp, thoát nước lạnh(ống nước và phụ kiện bình minh) |
M2 |
55.000đ – 75.000đ |
55.000đ -75.000đ |
|
Công tác cấp thoát nước nóng(ống nước và phụ kiện bình minh) |
M2 |
15.000đ – 20.000đ |
15.000đ – 20.000đ |
Đơn giá thay mới và lắp đặt cửa đi, cửa sổ
|
CÔNG TÁC THI CÔNG CỬA |
ĐVT |
ĐƠN GIÁ VẬT LIỆU & NHÂN CÔNG |
|
Cửa đi nhôm hệ 750, kính cường lực 5mm |
M2 |
1.200.000đ-1.350.000 đ |
|
Cửa đi nhôm hệ 1000, kính cường lực 5mm |
M2 |
1.350.000đ-1.450.000đ |
|
Cửa sắt(cửa chính, cửa đi phòng, ban công) |
M2 |
1.350.000đ – 1.600.000đ |
|
Cửa đi nhôm Xingfa nhập khẩu 2li. |
M2 |
2.250.000đ – 2.450.000đ |
|
Cửa đi nhôm Xingfa việt nam dày1.4-2li. |
M2 |
1.850.000đ – 2.150.000đ |
|
Vách ngăn kiếng 10-12li(chưa bao gồm phụ kiện ) |
M2 |
900.000đ – 1.150.000đ |
|
Cửa nhựa lõi thép |
M2 |
1.650.000đ – 1.850.000đ |
|
Cửa nhựa composite hoặc Nhựa ABS |
Bộ |
3.350.000đ – 4.850.000đ |
|
Lan can Cầu thang sắt |
M2 |
950.000đ – 1.250.000đ |
|
Lan can kính ban công,cầu thang trụ Inox |
M2 |
1.050.000đ |
|
Tay vịn cầu thang |
M2 |
450.000đ – 550.000đ |
|
Khung bảo vệ cửa sổ, giếng trời |
M2 |
550.000đ – 750.000đ |
|
Cửa cổng sắt hộp hiện đại |
M2 |
1.550.000đ – 1.600.000đ |
|
Cửa cổng sắt hoa văn mỹ nghệ hoặc CNC |
M2 |
2.500.000đ – 4.000.000đ |
Bảng báo giá sửa nhà trọn gói – Hạng mục lắp đặt thay mới tủ bếp
|
THI CÔNG TỦ BẾP |
ĐVT |
ĐƠN GIÁ VẬT LIỆU & NHÂN CÔNG |
|
Tủ bếp trên(MDF phủ melamin chống ẩm) |
MD |
2.800.000đ – 3.200.000đ |
|
Tủ bếp dưới(MDF phủ melamin chống ẩm) |
MD |
3.000.000đ – 3.300.000đ |
|
Khung và cánh tủ bếp dưới(MDF phủ melamin chống ẩm) |
MD |
2.200.000đ – 2.600.000đ |
|
Tủ bếp trên( nhôm giã gỗ hệ 75) |
MD |
1.050.000đ – 1.200.000đ |
|
Tủ bếp dưới( nhôm giã gỗ hệ 75) |
MD |
1.350.000đ – 1.500.000đ |
|
Khung và cánh tủ bếp dưới( nhôm giã gỗ hệ 75) |
MD |
850.000đ – 1.115.000đ |
|
Tủ bếp trên gỗ tự nhiên sồi hoặc căm xe |
MD |
3.500.000đ – 4.500.000đ |
|
Tủ bếp dưới gỗ tự nhiên sồi hoặc căm xe |
MD |
3.800.000đ – 4.800.000đ |
